• Từ Điển Thông Dụng Tiếng Anh Chuyên Ngành Tự Động Hóa

    Từ điển tiếng anh chuyên ngành tự động háo bao gồm 5000 từ cụm từ thông dụng được gặp nhiều trong ngành tự động hóa, đặc biệt trên các máy móc thiết bị, tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị tự động hóa. Chắc chắn đây sẽ là tài liệu gối đầu giường của dân điện tự động hóa. Đại lý thiết bị máy viet nam cung cấp dictionary automatic

    Ngày đăng: 14-11-2017

    363 lượt xem

    Từ Điển 5000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Ngành Điện Tử Tự Động Hóa
     

    1. Electric power system: hệ thống điện (HTĐ)
    2. Electric network/grid :mạng (lưới) điện
    - low voltage grid:lưới hạ thế
    - medium voltage grid:lưới trung thế
    - high voltage grid:lưới cao thế
    - extra high voltage grid:lưới siêu cao thế
    - extremely high voltage grid: lưới cực cao thế
    3. Electricity generation: Phát điện
    4. Power plant: nhà máy điện
    - Thermal power plant: nhà máy nhiệt điện
    - Hydroelectric power plant: nhà máy điện
    - Wind power plant: nhà máy điện gió
    - Tidal power plant: nhà máy điện thủy triều
    5. Electricity transmission: truyền tải điện
    - transmission lines: đường dây truyền tải
    6. Electricity distribution: phân phối điện
    7. Consumption :tiêu thụ
    - consumer: hộ tiêu thụ
    8. Load: phụ tải điện
    - load curve: biểu đồ phụ tải
    - load shedding: sa thải phụ tải
    - unblanced load: phụ tải không cân bằng
    - peak load: phụ tải đỉnh, cực đại
    - symmetrical load: phụ tải đối xứng
    9. Power: công suất
    - power factor : hệ số công suất
    - reactive power: công suất phản kháng
    - apparent power: công suất biểu kiến
    10. Frequency : tần số
    - frequency range: Dải tần số

    Motor rossi ---------- Động Cơ Rossi
    1. (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện
    2. (System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện
    3. (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện
    4. (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện
    5. (Connection point) = Điểm đấu nối
    6. (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
    7. (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện
    8. (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện
    9. Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành
    10. Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện
    11. Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện
    12. Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện
    13. Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
    14. Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
    15. Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
    16. Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
    1. Electric generator: Máy phát điện
    2. Main generator: Máy phát điện chính
    3. Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực
    4. Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động
    5. Synchronous generator: máy phát đồng bộ
    6. Turbine: Tuabin
    - Steam turbine: Tuabin hơi
    - Air turbine: Tuabin khí
    - Wind turbine: Tuabin gió
    7. Exitation system : Hệ thống kích từ
    - Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập
    - Series generator: máy phát kích từ nối tiếp
    - Shunt generator: máy phát kích từ song song
    - Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than
    - Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)
    8. Governor : Bộ điều tốc
    - Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm
    - Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin
    9. Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ
    - Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động
    - Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ

    Sensor IFM ---------- Cảm Biến IFM
    1. (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện
    2. (System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện
    3. (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện
    4. (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện
    5. (Connection point) = Điểm đấu nối
    6. (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
    7. (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện
    8. (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện
    9. Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành
    10. Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện
    11. Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện
    12. Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện
    13. Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
    14. Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
    15. Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
    16. Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha

    Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:
    1. Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện
    2. Service security = Độ an toàn cung cấp điện
    3. Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải
    4. Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối
    5. Load stability = Độ ổn định của tải
    6. Overload capacity = Khả năng quá tải
    7. Load forecast = Dự báo phụ tải
    8. System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống
    9. Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện
    10. Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện
    Từ vựng về Máy biến áp (Transformer):
    1. Two-winding transformer: Máy biến áp 2 cuộn dây
    2. Three-winding transformer: Máy biến áp 3 cuộn dây
    3. Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu
    4. Primary voltage : điện áp sơ cấp
    5. Secondary voltage : điện áp thứ cấp
    6. Step-up transformer: MBA tăng áp
    7. Step-down transformer: MBA giảm áp
    8. Tap changer: Bộ chuyển nấc (MBA)
    OLTC – on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)

    Gearbox Rossi ---------- Hộp Số Rossi

    Punching: lá thép đã được dập định hình.
    3p cỉrcuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha. Nó là máy cắt 3 cực. 3p = 3 poles.
    Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn. Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát.
    Winding: dây quấn (trong máy điện).
    Wiring: công việc đi dây.
    Bushing: sứ xuyên.
    Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai.
    Differential relay: rơ le so lệch.
    Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.
    Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.
    Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.
    PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường. Cũng dùng VT: voltage transformer.
    Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện.
    Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.
    Earth fault: sự cố chạm đất.
    Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng.
    Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố.
    Field: trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ trường…). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích. Trong triết học nó là lĩnh vực. thông thường, nó là.. cánh đồng.
    Loss of field: mất kích từ.
    Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn).
    Orifice: lỗ tiết lưu.
    Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.
    Check valve: van một chiều
    Từ vựng liên quan đến Hệ thống phát điện:
    1. Electric generator: Máy phát điện
    2. Main generator: Máy phát điện chính
    3. Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực
    4. Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động
    5. Synchronous generator: máy phát đồng bộ
    6. Turbine: Tuabin
    - Steam turbine: Tuabin hơi
    - Air turbine: Tuabin khí
    - Wind turbine: Tuabin gió
    7. Exitation system : Hệ thống kích từ
    - Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập
    - Series generator: máy phát kích từ nối tiếp
    - Shunt generator: máy phát kích từ song song
    - Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than
    - Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)
    8. Governor : Bộ điều tốc
    - Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm
    - Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin
    9. Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ
    - Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động
    - Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ
    Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:
    1. Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện
    2. Service security = Độ an toàn cung cấp điện
    3. Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải
    4. Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối
    5. Load stability = Độ ổn định của tải
    6. Overload capacity = Khả năng quá tải
    7. Load forecast = Dự báo phụ tải
    8. System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống
    9. Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện
    10. Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện
    Từ vựng về Máy biến áp (Transformer):
    1. Two-winding transformer: Máy biến áp 2 cuộn dây
    2. Three-winding transformer: Máy biến áp 3 cuộn dây
    3. Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu
    4. Primary voltage : điện áp sơ cấp
    5. Secondary voltage : điện áp thứ cấp
    6. Step-up transformer: MBA tăng áp
    7. Step-down transformer: MBA giảm áp
    8. Tap changer: Bộ chuyển nấc (MBA)
    OLTC – on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)
    Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
    Ammeter : Ampe kế
    Busbar : Thanh dẫn
    Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
    Circuit Breaker :Aptomat hoặc máy cắt
    Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
    Contactor : Công tắc tơ
    Current carrying capacity: Khả năng mang tải
    Dielectric insulation :Điện môi cách điện
    Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện
    Downstream circuit breaker:Bộ ngắt điện cuối nguồn
    Earth conductor : Dây nối đất
    Earthing system :Hệ thống nối đất
    Equipotential bonding :Liên kết đẳng thế
    Fire retardant : Chất cản cháy
    Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm
    Impedance Earth : Điện trở kháng đất
    Instantaneous current : Dòng điện tức thời
    Light emitting diode : Điốt phát sáng
    Neutral bar : Thanh trung hoà
    Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
    Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
    Relay : Rơ le
    Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
    Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch
    Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
    Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
    Voltage drop : Sụt ápaccesssories : phụ kiện
    alarm bell : chuông báo tự động
    burglar alarm : chuông báo trộm
    cable :cáp điện
    conduit :ống bọc
    current :dòng điện
    Direct current :điện 1 chiều
    electric door opener : thiết bị mở cửa
    electrical appliances : thiết bị điện gia dụng
    electrical insulating material : vật liệu cách điện
    fixture :bộ đèn
    high voltage :cao thế
    illuminance : sự chiếu sáng
    jack :đầu cắm
    lamp :đèn
    leakage current : dòng rò
    live wire :dây nóng
    low voltage : hạ thế
    neutral wire :dây nguội
    photoelectric cell : tế bào quang điện
    relay : rơ-le
    smoke bell : chuông báo khói
    smoke detector : đầu dò khói
    wire :dây điện
    Capacitor : Tụ điện
    Compensate capacitor : Tụ bù
    Cooling fan : Quạt làm mát
    Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng
    Current transformer : Máy biến dòng
    Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng
    Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi
    Earthing leads : Dây tiếp địa
    Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng
    Lifting lug : Vấu cầu
    Magnetic contact : công tắc điện từ
    Magnetic Brake : bộ hãm từ
    Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
    Phase reversal : Độ lệch pha
    Potential pulse : Điện áp xung
    Rated current : Dòng định mức
    Selector switch : Công tắc chuyển mạch
    Starting current : Dòng khởi động
    Vector group : Tổ đầu dây”Magnetic contact : Hãm từ” có phải là: Công tắc (tiếp điểm) từ
    Bác xem lại giúp với:
    low voltage :trung thế
    relay : công tắc điện tự động
    Circuit Breaker : Cầu dao điện Aptomat hoặc máy cắt
    Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
    Current carrying capacity: Khả năng tải dòng Khả năng mang tải
    Earth conductor : Dây dẫn đất Dây nối đất
    Fire retardant : Chất cản cháy
    Power station: trạm điện.
    Bushing: sứ xuyên.
    Disconnecting switch: Dao cách ly.
    Circuit breaker: máy cắt.
    Power transformer: Biến áp lực.
    Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
    Current transformer: máy biến dòng đo lường.
    bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
    Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn.
    Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
    Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
    Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
    Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
    pressure gause: đồng hồ áp suất.
    Pressure switch: công tắc áp suất.
    Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
    Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
    Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
    Position switch: tiếp điểm vị trí.
    Control board: bảng điều khiển.
    Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
    control switch: cần điều khiển.
    selector switch: cần lựa chọn.
    Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
    Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
    Alarm: cảnh báo, báo động.
    Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
    Protective relay: rơ le bảo vệ.
    Differential relay: rơ le so lệch.
    Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
    Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
    Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
    Distance relay: rơ le khoảng cách.
    Over current relay: Rơ le quá dòng.
    Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
    Time delay relay: rơ le thời gian.
    Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
    Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.
    Under voltage relay: rơ le thấp áp.
    Over voltage relay: rơ le quá áp.
    Earth fault relay: rơ le chạm đất.
    Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
    Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
    Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
    Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter… các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
    Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
    -Điện áp danh định của hệ thống điện (Nominal voltage of a system)
    - Giá trị định mức (Rated value)
    - Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)
    - Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)
    - Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)
    - Cấp điện áp (Voltage level)
    - Độ lệch điện áp (Voltage deviation)
    - Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)
    - Dao độngđiện áp (Voltage fluctuation)
    - Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))
    - Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)
    - Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)
    - Dâng điện áp (Voltage surge)
    - Phục hồi điện áp (Voltage recovery)
    - Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)
    - Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)
    - Quá điện áp sét (Lightning overvoltage
    - Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)
    - Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)
    - Cấp cách điện (Insulation level)
    - Cách điện ngoài (External insulation)
    - Cách điện trong (Internal insulation)
    - Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)
    - Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)
    - Cách điện chính (Main insulation)
    - Cách điện phụ (Auxiliary insulation)
    - Cách điện kép (Double insulation)
    - Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)
    - Truyền tải điện (Transmission of electricity)
    - Phân phối điện (Distribution of electricity)
    - Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)
    - Điểm đấu nối (Connection point)
    - Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)
    - Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)
    - Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)
    - Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)
    - Độ ổn định của tải (Load stability)
    - Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)
    - Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)
    - Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)
    - Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)
    -Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)
    - Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)
    - Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)
    - Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)
    - Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)
    - Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)
    - Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)
    - Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)
    - Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)
    - Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)
    - Khả năng quá tải (Overload capacity)
    - Sa thải phụ tải (Load shedding)
    - Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) (Available capacity of a unit (of a power station)
    - Công suất dự phòng của một hệ thống điện (Reserve power of a system)
    - Dự phòng nóng (Hot stand-by)
    - Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79. Dự phòng sự cố (Outage reserve)
    - Dự báo phụ tải (Load forecast)
    - Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)
    - Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)
    - Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)
    - Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)
    - Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)
    - Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)
    - Độ an toàn cung cấp điện (Service security)
    - Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)
    - Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)
    - Sự phục hồi tải (Load recovery)
    Power plant: nhà máy điện.
    Generator: máy phát điện.
    Field: cuộn dây kích thích.
    Winding: dây quấn.
    Connector: dây nối.
    Lead: dây đo của đồng hồ.
    Wire: dây dẫn điện.
    Exciter: máy kích thích.
    Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
    Field amp: dòng điện kích thích.
    Field volt: điện áp kích thích.
    Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
    Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
    Governor: bộ điều tốc.
    AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
    Armature: phần cảm.
    Hydrolic: thủy lực.
    Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.
    AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
    Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
    Condensat pump: Bơm nước ngưng.
    Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
    Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
    Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
    Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
    Brush: chổi than.
    Tachometer: tốc độ kế
    Tachogenerator: máy phát tốc.
    Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.
    Coupling: khớp nối
    Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
    Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
    Ignition transformer: biến áp đánh lửa.
    Spark plug: nến lửa, Bu gi.
    Burner: vòi đốt.
    Solenoid valve: Van điện từ.
    Check valve: van một chiều.
    Control valve: van điều khiển được.
    Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
    Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.
    Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.
    Air circuit breakers (ACB)………………………….. Máy cắt không khí.
    Automatic circuit recloser (ACR)………………… Máy cắt tự đóng lại.
    Area control error (ACE)……………………………… Khu vực kiểm soát lỗi.
    Analog digital converter (ADC)……………………. Bộ biến đổi tương tự số.
    Automatic frequency control (AFC)………………. Điều khiển tần số tự động.
    Arithmatic logic unit (ALU)………………………… Bộ số học và logic (một mạch điện tử thực hiện phép tính số học và logic).
    Automatic generation control (AGC)………………. Điều khiển phân phối công suất tự động.
    Automated meter reading (AMR )………………… Đọc điện kế tự động.
    Automatic transfer switch (ATS)……………………. Thiết bị chuyển nguồn tự động.
    Autoreclosing schemes (ARS)……………………….. Sơ đồ tự đóng lại tự động.
    Direction…………………………………………………….. Chiều hướng, phương hướng.
    Straight forward……………………………………………. Thẳng tới.
    Complicated……………………………………………….. Phức tạp.
    Spinning………………………………………………………. Xoay tròn.
    Coil……………………………………………………………. Cuộn dây.
    Magnetic field………………………………………………… Từ trường.
    Constant………………………………………………………… Liên tục, liên tiếp.
    Motion…………………………………………………………… Chuyển động.
    Brushes…………………………………………………………. Chổi than trong các động cơ.
    Slip rings………………………………………………………. Vòng quét trên trục, nơi tiếp xúc với chổi quét.
    Air distribution system……………………………………. Hệ thống điều phối khí.
    Ammeter……………………………………………………….. Ampe kế.
    Busbar………………………………………………………….. Thanh dẫn.
    Cast resin dry transformer………………………………. Máy biến áp khô.
    Circuit breaker………………………………………………. Aptomat hoặc máy cắt.
    Compact fluorescent lamp…………………………….. Đèn huỳnh quang.
    Contactor……………………………………………………… Công tắc tơ.
    Current carrying capacity……………………………….. Khả năng mang tải.
    Dielectric insulation……………………………………….. Điện môi cách điện.
    Distribution Board………………………………………….. Tủ/bảng phân phối điện.
    Downstream circuit breaker……………………………. Bộ ngắt điện cuối nguồn.
    Earth conductor……………………………………………… Dây nối đất.
    Earthing system…………………………………………….. Hệ thống nối đất.
    Equipotential bonding…………………………………… Liên kết đẳng thế.
    Fire retardant………………………………………………. Chất cản cháy.
    Galvanised component…………………………………. Cấu kiện mạ kẽm.
    Impedance earth…………………………………………… Điện trở kháng đất.
    Instantaneous current……………………………………. Dòng điện tức thời.
    Light emitting diode……………………………………. Điốt phát sáng.
    Neutral bar ……………………………………………….. Thanh trung tính.
    Oil immersed transformer……………………………. Máy biến áp dầu.
    Outer sheath………………………………………………. Vỏ bọc dây điện.
    Relay………………………………………………………….. Rơ le.
    Sensor / Detector ………………………………………… Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm.
    Switching panel …………………………………………… Bảng đóng ngắt mạch.
    Tubular fluorescent lam………………………………… Đèn ống huỳnh quang.
    Upstream circuit breaker……………………………….. Bộ ngắt điện đầu nguồn.
    Voltage drop………………………………………………. Sụt áp.
    Accesssories………………………………………………. Phụ kiện.
    Alarm bell………………………………………………….. Chuông báo tự động.
    Burglar alarm……………………………………………….. Chuông báo trộm.
    FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số.
    AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều.
    DC _ Direct Current : Dòng điện một chiều.
    FCO _ Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi
    LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi có cắt tải
    CB _ Circuit Breaker : Máy cắt.
    ACB _ Air Circuit Breaker : Máy cắt bằng không khí
    MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker : Máy cắt khối có dòng cắt > 100A
    MCB _ Miniature Circuit Breaker : Bộ ngắt mạch loại nhỏ
    VCB _ Vacuum Circuit Breaker : Máy cắt chân không.
    RCD _ Residual Current Device : Thiết bị chống dòng điện dư.
    DF : Distortion Factor : hệ số méo dạng
    THD : Total Harmonic Distortion : độ méo dạng tổng do sóng hài
    BJT: Bipolar Junction Transistor : hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^
    MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor
    trong đó FET : field efect transistor là transistor hiệu ứng trường
    reference input : tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn
    controlled output : tín hiệu ra
    SISO : single input single output : hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra
    MIMO : multi input multi output : hệ thống nhìu ngõ vào , nhìu ngõ ra
    Air distribution system ……………………………: Hệ thống điều phối khí
    Ammeter ………………………………………….. .: Ampe kế
    Busbar ………………………………………….. ….: Thanh dẫn
    Cast-Resin dry transformer……………………….: Máy biến áp khô
    Circuit Breaker ……………………………………..: Aptomat hoặc máy cắt
    Compact fluorescent lamp…………………………: Đèn huỳnh quang
    Contactor ………………………………………….. : Công tắc tơ
    Current carrying capacity………………………….: Khả năng mang tải
    Dielectric insulation ………………………………..: Điện môi cách điện
    Distribution Board …………………………………..: Tủ/bảng phân phối điện
    Downstream circuit breaker………………………..: Bộ ngắt điện cuối nguồn
    Earth conductor …………………………………….: Dây nối đất
    Earthing system …………………………………….: Hệ thống nối đất
    Equipotential bonding ………………………………: Liên kết đẳng thế
    Fire retardant ……………………………………….: Chất cản cháy
    Galvanised component ……………………………..:Cấu kiện mạ kẽm
    Impedance Earth ……………………………………: Điện trở kháng đất
    Instantaneous current ……………………………..: Dòng điện tức thời
    Light emitting diode ………………………………..: Điốt phát sáng
    Neutral bar ………………………………………….. : Thanh trung hoà
    Oil-immersed transformer……………………………: Máy biến áp dầu
    Outer Sheath ………………………………………..: Vỏ bọc dây điện
    Relay ………………………………………….. ……..: Rơ le
    Sensor / Detector ………………………….: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
    Switching Panel ……………………………………..: Bảng đóng ngắt mạch
    Tubular fluorescent lamp……………………………: Đèn ống huỳnh quang
    Upstream circuit breaker…………………………….: Bộ ngắt điện đầu nguồn
    Voltage drop ………………………………………….: Sụt áp
    accesssories ………………………………………….: phụ kiện
    alarm bell ………………………………………….. ….: chuông báo tự động
    burglar alarm ………………………………………….. : chuông báo trộm
    cable ………………………………………….. ……….:cáp điện
    conduit ………………………………………….. …….:ống bọc
    current ………………………………………….. …….:dòng điện
    Direct current ………………………………………….: điện 1 chiều
    electric door opener …………………………………..: thiết bị mở cửa
    electrical appliances …………………………………..: thiết bị điện gia dụng
    electrical insulating material ………………………….: vật liệu cách điện
    fixture ………………………………………….. ………:bộ đèn
    high voltage ………………………………………….. .:cao thế
    illuminance ………………………………………….. …: sự chiếu sáng
    jack ………………………………………….. …………:đầu cắm
    lamp ………………………………………….. …………:đèn
    leakage current ………………………………………..: dòng rò
    live wire ………………………………………….. …….:dây nóng
    low voltage ………………………………………….. …: hạ thế
    neutral wire ………………………………………….. ..:dây nguội
    photoelectric cell ………………………………………: tế bào quang điện
    relay……………………………………… ……………..: rơ-le
    smoke bell ………………………………………….. ….: chuông báo khói
    smoke detector ………………………………………..: đầu dò khói
    wire ………………………………………….. …………:dây điện
    Capacitor ………………………………………….. …..: Tụ điện
    Compensate capacitor ………………………………..: Tụ bù
    Cooling fan ………………………………………….. …: Quạt làm mát
    Copper equipotential bonding bar ……………….: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
    Current transformer ……………………………………: Máy biến dòng
    Disruptive discharge …………………………………: Sự phóng điện đánh thủng
    Disruptive discharge switch …………………………: Bộ kích mồi
    Earthing leads …………………………………………: Dây tiếp địa
    Incoming Circuit Breaker ……………………………..: Aptomat tổng
    Lifting lug ………………………………………….. ….: Vấu cầu
    Magnetic contact …………………………………….: công tắc điện từ
    Magnetic Brake ………………………………………..: bộ hãm từ
    Overhead Concealed Loser ………………………….: Tay nắm thuỷ lực
    Phase reversal …………………………………………: Độ lệch pha
    Potential pulse …………………………………………: Điện áp xung
    Rated current……………………………………. …….: Dòng định mức
    Selector switch ……………………………………….: Công tắc chuyển mạch
    Starting current ……………………………………….: Dòng khởi động
    Vector group ………………………………………….. : Tổ đầu dây
    Mấy từ lạ lạ, nhiều khi nghĩ hông ra nè:
    Punching: lá thép đã được dập định hình.
    3p cỉrcuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha. Nó là máy cắt 3 cực. 3p = 3 poles.
    Winding: dây quấn (trong máy điện).
    Wiring: công việc đi dây.
    Bushing: sứ xuyên.
    Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai.
    Differential relay: rơ le so lệch.
    Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.
    Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.
    Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.
    PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường. Cũng dùng VT: voltage transformer.
    Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện. Còn cell phone là…
    Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.
    Earth fault: sự cố chạm đất.
    Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng.
    Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố.
    Field: trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ trường…). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích. Trong triết học nó là lĩnh vực. thông thường, nó là.. cánh đồng.
    Loss of field: mất kích từ.
    Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn).
    Orifice: lỗ tiết lưu.
    Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.
    Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
    Ammeter : Ampe kế
    Busbar : Thanh dẫn
    Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
    Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
    Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
    Contactor : Công tắc tơ
    Current carrying capacity: Khả năng mang tải
    Dielectric insulation : Điện môi cách điện
    Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện
    Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
    Earth conductor : Dây nối đất
    Earthing system : Hệ thống nối đất
    Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
    Fire retardant : Chất cản cháy
    Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm
    Impedance Earth : Điện trở kháng đất
    Instantaneous current : Dòng điện tức thời
    Light emitting diode : Điốt phát sáng
    Neutral bar : Thanh trung hoà
    Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
    Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
    Relay : Rơ le
    Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
    Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch
    Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
    Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
    Voltage drop : Sụt áp
    accesssories : phụ kiện
    alarm bell : chuông báo tự động
    burglar alarm : chuông báo trộm
    cable :cáp điện
    conduit :ống bọc
    current :dòng điện
    Direct current :điện 1 chiều
    electric door opener : thiết bị mở cửa
    electrical appliances : thiết bị điện gia dụng
    electrical insulating material : vật liệu cách điện
    fixture :bộ đèn
    high voltage :cao thế
    illuminance : sự chiếu sáng
    jack :đầu cắm
    lamp :đèn
    leakage current : dòng rò
    live wire :dây nóng
    low voltage : hạ thế
    neutral wire :dây nguội
    photoelectric cell : tế bào quang điện
    relay : rơ-le
    smoke bell : chuông báo khói
    smoke detector : đầu dò khói
    wire :dây điện
    Capacitor : Tụ điện
    Compensate capacitor : Tụ bù
    Cooling fan : Quạt làm mát
    Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng
    Current transformer : Máy biến dòng
    Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng
    Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi
    Earthing leads : Dây tiếp địa
    Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng
    Lifting lug : Vấu cầu
    Magnetic contact : công tắc điện từ
    Magnetic Brake : bộ hãm từ
    Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
    Phase reversal : Độ lệch pha
    Potential pulse : Điện áp xung
    Rated current : Dòng định mức
    Selector switch : Công tắc chuyển mạch
    Starting current : Dòng khởi động
    Vector group : Tổ đầu dây
    Power station: trạm điện.
    Bushing: sứ xuyên.
    Disconnecting switch: Dao cách ly.
    Circuit breaker: máy cắt.
    Power transformer: Biến áp lực.
    Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
    Current transformer: máy biến dòng đo lường.
    bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
    Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn.
    Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
    Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
    Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
    Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
    pressure gause: đồng hồ áp suất.
    Pressure switch: công tắc áp suất.
    Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
    Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
    Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
    Position switch: tiếp điểm vị trí.
    Control board: bảng điều khiển.
    Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
    control switch: cần điều khiển.
    selector switch: cần lựa chọn.
    Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
    Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
    Alarm: cảnh báo, báo động.
    Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
    Protective relay: rơ le bảo vệ.
    Differential relay: rơ le so lệch.
    Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
    Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
    Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
    Distance relay: rơ le khoảng cách.
    Over current relay: Rơ le quá dòng.
    Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
    Time delay relay: rơ le thời gian.
    Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
    Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.
    Under voltage relay: rơ le thấp áp.
    Over voltage relay: rơ le quá áp.
    Earth fault relay: rơ le chạm đất.
    Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
    Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
    Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
    Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter… các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
    Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
    Và … nhà máy điện:
    Power plant: nhà máy điện.
    Generator: máy phát điện.
    Field: cuộn dây kích thích.
    Winding: dây quấn.
    Connector: dây nối.
    Lead: dây đo của đồng hồ.
    Wire: dây dẫn điện.
    Exciter: máy kích thích.
    Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
    Field amp: dòng điện kích thích.
    Field volt: điện áp kích thích.
    Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
    Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
    Governor: bộ điều tốc.
    AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
    Armature: phần cảm.
    Hydrolic: thủy lực.
    Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.
    AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
    Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
    Condensat pump: Bơm nước ngưng.
    Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
    Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
    Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
    Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
    Brush: chổi than.
    Tachometer: tốc độ kế
    Tachogenerator: máy phát tốc.
    Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.
    Coupling: khớp nối
    Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
    Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
    Ignition transformer: biến áp đánh lửa.
    Spark plug: nến lửa, Bu gi.
    Burner: vòi đốt.
    Solenoid valve: Van điện từ.
    Check valve: van một chiều.
    Control valve: van điều khiển được.
    Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
    Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.
    Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.
    1 Introduction Nhập môn, giới thiệu
    2 Philosophy Triết lý
    3 Linear Tuyến tính
    4 Ideal Lý tưởng
    5 Voltage source Nguồn áp
    6 Current source Nguồn dòng
    7 Voltage divider Bộ/mạch phân áp
    8 Current divider Bộ/mạch phân dòng
    9 Superposition (Nguyên tắc) xếp chồng
    10 Ohm’s law Định luật Ôm
    11 Concept Khái niệm
    12 Signal source Nguồn tín hiệu
    13 Amplifier Bộ/mạch khuếch đại
    14 Load Tải
    15 Ground terminal Cực (nối) đất
    16 Input Ngõ vào
    17 Output Ngõ ra
    18 Open-circuit Hở mạch
    19 Gain Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi
    20 Voltage gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp
    21 Current gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện
    22 Power gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất
    23 Power supply Nguồn (năng lượng)
    24 Power conservation Bảo toàn công suất
    25 Efficiency Hiệu suất
    26 Cascade Nối tầng
    27 Notation Cách ký hiệu
    28 Specific Cụ thể
    29 Magnitude Độ lớn
    30 Phase Pha
    31 Model Mô hình
    32 Transconductance Điện dẫn truyền
    33 Transresistance Điện trở truyền
    34 Resistance Điện trở
    35 Uniqueness Tính độc nhất
    36 Response Đáp ứng
    37 Differential Vi sai (so lệch)
    38 Differential-mode Chế độ vi sai (so lệch)
    39 Common-mode Chế độ cách chung
    40 Rejection Ratio Tỷ số khử
    41 Operational amplifier Bộ khuếch đại thuật toán
    42 Operation Sự hoạt động
    43 Negative Âm
    44 Feedback Hồi tiếp
    45 Slew rate Tốc độ thay đổi
    46 Inverting Đảo (dấu)
    47 Noninverting Không đảo (dấu)
    48 Voltage follower Bộ/mạch theo điện áp
    49 Summer Bộ/mạch cộng
    50 Diffential amplifier Bộ/mạch khuếch đại vi sai
    51 Integrator Bộ/mạch tích phân
    52 Differentiator Bộ/mạch vi phân
    53 Tolerance Dung sai
    54 Simultaneous equations Hệ phương trình
    55 Diode Đi-ốt (linh kiện chỉnh lưu 2 cực)
    56 Load-line Đường tải (đặc tuyến tải)
    57 Analysis Phân tích
    58 Piecewise-linear Tuyến tính từng đoạn
    59 Application Ứng dụng
    60 Regulator Bộ/mạch ổn định
    61 Numerical analysis Phân tích bằng phương pháp số
    62 Loaded Có mang tải
    63 Half-wave Nửa sóng
    64 Rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu
    65 Charging Nạp (điện tích)
    66 Capacitance Điện dung
    67 Ripple Độ nhấp nhô
    68 Half-cycle Nửa chu kỳ
    69 Peak Đỉnh (của dạng sóng)
    70 Inverse voltage Điện áp ngược (đặt lên linh kiện chỉnh lưu)
    71 Bridge rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu cầu
    72 Bipolar Lưỡng cực
    73 Junction Mối nối (bán dẫn)
    74 Transistor Tran-zi-to (linh kiện tích cực 3 cực)
    75 Qualitative Định tính
    76 Description (Sự) mô tả
    77 Region Vùng/khu vực
    78 Active-region Vùng khuếch đại
    79 Quantitative Định lượng
    80 Emitter Cực phát
    81 Common-emitter Cực phát chung
    82 Characteristic Đặc tính
    83 Cutoff Ngắt (đối với BJT)
    84 Saturation Bão hòa
    85 Secondary Thứ cấp
    86 Effect Hiệu ứng
    87 n-Channel Kênh N
    88 Governing Chi phối
    89 Triode Linh kiện 3 cực
    90 Pinch-off Thắt (đối với FET)
    91 Boundary Biên
    92 Transfer (Sự) truyền (năng lượng, tín hiệu …)
    93 Comparison Sự so sánh
    94 Metal-Oxide-Semiconductor Bán dẫn ô-xít kim loại
    95 Depletion (Sự) suy giảm
    96 Enhancement (Sự) tăng cường
    97 Consideration Xem xét
    98 Gate Cổng
    99 Protection Bảo vệ
    100 Structure Cấu trúc
    101 Diagram Sơ đồ
    102 Distortion Méo dạng
    103 Biasing (Việc) phân cực
    104 Bias stability Độ ổn định phân cực
    105 Four-resistor Bốn-điện trở
    106 Fixed Cố định
    107 Bias circuit Mạch phân cực
    108 Constant base Dòng nền không đổi
    109 Self bias Tự phân cực
    110 Discrete Rời rạc
    111 Dual-supply Nguồn đôi
    112 Grounded-emitter Cực phát nối đất
    113 Diode-based (Phát triển) trên nền đi-ốt
    114 Current mirror Bộ/mạch gương dòng điện
    115 Reference Tham chiếu
    116 Compliance Tuân thủ
    117 Relationship Mối quan hệ
    118 Multiple Nhiều (đa)
    119 Small-signal Tín hiệu nhỏ
    120 Equivalent circuit Mạch tương đương
    121 Constructing Xây dựng
    122 Emitter follower Mạch theo điện áp (cực phát)
    123 Common collector Cực thu chung
    124 Bode plot Giản đồ (lược đồ) Bode
    125 Single-pole Đơn cực (chỉ có một cực)
    126 Low-pass Thông thấp
    127 High-pass Thông cao
    128 Coupling (Việc) ghép
    129 RC-coupled Ghép bằng RC
    130 Low-frequency Tần số thấp
    131 Mid-frequency Tần số trung
    132 Performance Hiệu năng
    133 Bypass Nối tắt
    134 Deriving (Việc) rút ra (công thức, mối quan hệ, …)
    135 Hybrid Lai
    136 High-frequency Tần số cao
    137 Nonideal Không lý tưởng
    138 Imperfection Không hoàn hảo
    139 Bandwidth Băng thông (dải thông)
    140 Nonlinear Phi tuyến
    141 Voltage swing Biên điện áp (dao động)
    142 Current limits Các giới hạn dòng điện
    143 Error model Mô hình sai số
    144 Worst-case Trường hợp xấu nhất
    145 Instrumentation amplifier Bộ/mạch khuếch đại dụng cụ (trong đo lường)
    146 Simplified Đơn giản hóa
    147 Noise Nhiễu
    148 Johnson noise Nhiễu Johnson
    149 Shot noise Nhiễu Schottky
    150 Flicker noise Nhiễu hồng, nhiễu 1/f
    151 Interference Sự nhiễu loạn
    152 Noise performance Hiệu năng nhiễu
    153 Term Thuật ngữ
    154 Definition Định nghĩa
    155 Convention Quy ước
    156 Signal-to-noise ratio Tỷ số tín hiệu-nhiễu
    157 Noise figure Chỉ số nhiễu
    158 Noise temperature Nhiệt độ nhiễu
    159 Converting Chuyển đổi
    160 Adding Thêm vào
    161 Subtracting Bớt ra
    162 Uncorrelated Không tương quan
    163 Quantity Đại lượng
    164 Calculation (Việc) tính toán, phép tính
    165 Data Dữ liệu
    166 Logic gate Cổng luận lý
    167 Inverter Bộ/mạch đảo (luận lý)
    168 Ideal case Trường hợp lý tưởng
    169 Actual case Trường hợp thực tế
    170 Manufacturer Nhà sản xuất
    171 Specification Chỉ tiêu kỹ thuật
    172 Noise margin Biên chống nhiễu
    173 Fan-out Khả năng kéo tải
    174 Consumption Sự tiêu thụ
    175 Static Tĩnh
    176 Dynamic Động
    177 Rise time Thời gian tăng
    178 Fall time Thời gian giảm
    179 Propagation delay Trễ lan truyền
    180 Logic family Họ (vi mạch) luận lý
    181 Pull-up Kéo lên
    182 Drawback Nhược điểm
    183 Large-signal Tín hiệu lớn
    184 Half-circuit Nửa mạch (vi sai)
    185 Visualize Trực quan hóa
    186 Node Nút
    187 Mesh Lưới
    188 Closed loop Vòng kín
    189 Microphone Đầu thu âm
    190 Sensor Cảm biến
    191 Loudspeaker Loa
    192 Microwave Vi ba
    193 Oven Lò
    194 Loading effect Hiệu ứng đặt tải
    195 rms value Giá trị hiệu dụng
    196 figure of merit Chỉ số (không thứ nguyên)
    197 Visualization Sự trực quan hóa
    198 Short-circuit Ngắn mạch
    199 Voltmeter Vôn kế
    200 Ammeter Ampe kế
    201 Scale Thang đo
    202 Fundamental Cơ bản
    203 Product Tích
    204 Derivation Sự rút ra
    205 Level Mức
    206 Simplicity Sự đơn giản
    207 Conceptualize Khái niệm hóa
    208 Phasor Vectơ
    209 Terminology Thuật ngữ
    210 Common-Mode Rejection Ratio Tỷ số khử (tín hiệu) cách chung
    211 Voltage-dependent Phụ thuộc điện áp
    212 Current-dependent Phụ thuộc dòng điện
    213 Fraction Một phần
    214 Quadrant Góc phần tư
    215 Breakdown Đánh thủng
    216 Avalanche Thác lũ
    217 Graphical analysis Phân tích bằng đồ thị
    218 Emission Sự phát xạ
    219 Thermal (Thuộc về) nhiệt
    220 Approximation Sự xấp xỉ
    221 Generalization Sự khái quát hóa
    222 Topology Sơ đồ
    223 Topologically Theo sơ đồ
    224 w.r.t So với
    225 Threshold Ngưỡng
    226 Quiescent Tĩnh (điểm làm việc)
    227 Swing Biên dao động
    228 Power dissipation Tiêu tán công suất
    229 Transcendental Siêu việt
    230 Numerator Tử số
    231 Denominator Mẫu số
    232 Asymptote Tiệm cận
    233 Leakage Rò (rỉ)
    Low Voltage (LV) :…………. Hạ thế
    Medium Voltage (MV) :…………. Trung thế
    High Voltage (HV) :…………. Cao thế
    Extremely High Voltage (EHV) :…………. Siêu cao thế
    Điện áp danh định của hệ thống điện………….Nominal voltage of a system)
    Giá trị định mức………….Rated value)
    Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)
    Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)
    Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)
    Cấp điện áp (Voltage level)
    Độ lệch điện áp (Voltage deviation)
    Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)
    Dao động điện áp (Voltage fluctuation)
    Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))
    Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)
    Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)
    Dâng điện áp (Voltage surge)
    Phục hồi điện áp (Voltage recovery)
    Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)
    Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)
    Quá điện áp sét (Lightning overvoltage
    Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)
    Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)
    Cấp cách điện (Insulation level)
    Cách điện ngoài (External insulation)
    Cách điện trong (Internal insulation)
    Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)
    Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)
    Cách điện chính (Main insulation)
    Cách điện phụ (Auxiliary insulation)
    Cách điện kép (Double insulation)
    Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)
    Truyền tải điện (Transmission of electricity)
    Phân phối điện (Distribution of electricity)
    Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)
    Điểm đấu nối (Connection point)
    Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)
    Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)
    Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)
    Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)
    Độ ổn định của tải (Load stability)
    Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)
    Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)
    Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)
    Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)
    Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)
    Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)
    Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)
    Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)
    Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)
    Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)
    Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)
    Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)
    Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)
    Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)
    Khả năng quá tải (Overload capacity)
    Sa thải phụ tải (Load shedding)
    Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) (Available capacity of a it (of a power station)
    Công suất dự phòng của một hệ thống điện (Reserve power of a system)
    Dự phòng nóng (Hot stand-by)
    Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79. Dự phòng sự cố (Outage reserve)
    Dự báo phụ tải (Load forecast)
    Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)
    Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)
    Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)
    Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)
    Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)
    Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)
    Độ an toàn cung cấp điện (Service security)
    Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)
    Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)
    A/M Automatic/Manual
    AAAC All Aluminum Alloy Conductor
    AAC All Aluminum Conductor
    ACAR Aluminum Conductor Alloy Reinforced
    ACB Air Circuit Breaker
    ACSR Aluminum Conductor Steel Reinforced
    AFC Approved For Construction
    AFD Approved For Design
    AHU Air Handling Unit
    ANSI American National Standards Institute
    APFR Automatic Power Factor Regulator
    AR Auto Reclose (Relay)
    ASAP As Soon As Possible
    ATS Automatic Transfer Switch
    AUX Auxiliary
    AVR Automatic Voltage Regulator
    AWA Aluminum Wire Armoured (Cable)
    AWG American Wire Gauge
    BB Bus Bar (Protection)
    BCT Bushing Current Transformer
    BFP Boiler Feed-water Pump
    BHP Brake Horse Power
    BIL Basic Impulse Level
    BKR Breaker
    B/L Bill of Lading
    BM(BOM) Bill of Material
    BOO Build Own Operate
    BOP Balance Of Plant
    BOT Build Own Transfer
    BS British Standards (institute)
    BSDG Black Start Diesel Generator
    C&F Cost & Freight
    CAR Construction All Risk (Insurance)
    CBF Circuit Breaker Fail (Protection)
    CBM CuBic Meter (M³)
    CCPD Coupling Capacitor Potential Device
    CCPP Combined Cycle Power Plant
    CCW Counter Clock Wise
    CED Chiep Executive Director
    CEO Chiep Executive Officer
    CFO Chiep Financial Officer
    CFR Cost,and Freight
    CHU Chiller Handling Unit
    C/I Commercial Invoice
    CIF Cost Insurance and Freight
    CIP Carriage and Insurance Paid To
    CLR Current Limiting Reactor
    CM Construction Management
    C/O Certificate of Origin
    COS Cut Out Switch
    CPT Carriage Paid To
    CS Control Switch
    CT Current Transformer
    CTT Current Transformer Test Terminal
    CUB Cubicle
    CVT Capacitive Voltage Transformer
    CU Copper conductor
    CW Clock Wise
    C/W Certificate of Weight
    CWP Cooling Water Pump (Circulating Water Pump)
    DAF Delivered At Frontier
    D/G Diesel Generator
    DCS Distributed Control System
    DEF Delivered Ex Ship
    DIFB Biased Differential (Relay)
    DIFF. Differenfial (Relay)
    DO Diesel Oil
    DOL Direct On Line (Motor starting)
    DS Disconnecting Switch
    DTR Digital Transient Recorder
    EF Earth Fault (Relay)
    EFF. Efficiency
    E/L Export License
    ELCB Earth Leakage Circuit Breaker
    ELR Earth Leakage Relay
    EM Engineering Manager / Earth Mast
    EMS Energy Management System
    EOCR Electronic Over Current Relay
    EPC Engineering Procurenment Construction
    ES Earthing Switch
    ESD Emergency Shut Down
    ETA Estimated Time of Arrival
    ETD Estimated Time of Departure
    EX Excitor
    EXW Ex Works
    FAS Free Alongside Ship
    FAT Factory (or Field or Final) Acceptance Test
    FCA Free Carrier
    FD Forced Draft  ID(Induced Draft)
    FDR Feeder
    FL Fluorescent Light (Lamp)
    FOB Free On Board
    FOR Forced Outage Rate / Free On Rail
    FRLS Flame Retardent(or Fire Resistant) Low Smoked
    FSA Fuel Supply Agreement
    FSD Fire Shut Down
    GCB Gas Circuit Breaker
    GEN Generator
    GIS Gas Insulated Switchgear
    GIS Geographic Information System
    GPS Global Positioning System
    GPT Grounding Potential Transformer
    GT(G) Gas Turbine (Generator)
    GTY Gantry
    HFO Heavy Fuel Oil
    HPS High Pressure Sodium
    HRSG Heat Recovery Steam Generator
    HVAC Heating, Ventilation & Air Conditioning
    I/C Inspection Certiviate
    ICT Interposing CT
    ID Induced Draft  FD(Induced Draft)
    IDMT Inverse Definite Minimum Time
    IEC International Electrotechnical Commission
    IEEE Institute of Electrical and Electronics Engineers
    IFA Issued For Approval
    IFC Issued For Construction
    IFD Issued For Design
    IOM Inter Office Memorandum
    I/P Inusrance Policy
    IPB Isolated Phase Busduct
    IPP Independant Power Producer
    ISF Instrument Safety Factor
    ITB Invitation To Bid
    ITP Inspection (and) Test Plan
    JB(J/B) Junction Box
    JCS The Japanese Cable Manufacturer’s Association Standard
    JEC Standard of the Japanese Electrotechnical Committee
    JEM The Standard of Japan Electrical Manufacturer’s Association
    JIS Japanese Industrial Standards
    L.O. Lube Oil
    L/C Letter of Credit
    L/I Letter of Intent
    LA Linghtning Arrester
    LC Load Center
    LCD Liquid Crystal Display
    LCP Local Control Panel
    LCS Local Control Station
    LE / LE Lead Engineer / Loss of Excitation (Relay)
    LED Light Emitting Diode
    LFO Light Fuel Oil
    LOR Lock Out Relay
    LRC Load Ratio Controller
    LT Line Trap
    LTG Lighting
    M/H Man Hour
    M/M Man Month
    MC Magnetic Contactor
    MCC Motor Control Center
    MDF Main Distribution Frame
    MF Maintenance Free / Multiplying Factor
    MK Marshalling Kiosk
    MMI Man-Machine Interface
    MOF Metering Outfit
    MOM Minutes Of Meeting
    MOU Memorandom Of Understanding
    MOV Motor Operating Valve
    MPR Motor Projection Relay / Monthly Progress Report
    MTBF Mean Time Between Failure
    MTO Material Take Off
    MVR Manual Voltage Regulator
    NEC National Electrical Code
    NEMA National Electrical Manufacturer’s Association
    NGR(NER) Neutral Grounding Resister(Neutral Earthing Resister)
    NGT(NGTR) Neutral Grounding Transformer
    NLTC No Load Tap Changer
    NPS Negative Phase Sequence (Relay)
    NSPB Non Segregate Phase Busduct
    NVD Neutral Voltage Displacement
    O&M Operation & Maintenance
    OCB / MOCB Oil Circuit Breaker / Minmum Oil Circuit Breaker
    OCR Over Current Relay
    OJT On the Job Training
    OLTC On Load Tap Changer
    ONAN/ONAF Oil Nature Air Nature / Oil Nature Air Forced
    OV Over Voltage (Relay)
    P&ID Piping and Instrument Diagram
    P.U Pressurization Unit / Per Unit
    P/O Purchase Order
    PABX Private Automatic Branch Exchanger
    PB Push Button
    PC Procurement Coordinator
    PCB Poly Chlorinated Bi-phenyl / Printed Circuit Board
    PCS Pieces
    PD Project Director
    PE Project Engineer
    PFD Process Flow Diagram
    PI Post Insulator
    PJT Project
    P/L Packing List
    PLC Programmable Logic Controller
    PLCC Power Line Carrier Communication
    PM Project Manager
    PMT Project Management Team
    PN Plant North
    PNL Panel
    PPA Power Purchase Agreement
    PQ Pre-Qualification
    PS Purchase Specification
    PSS Power System Stabilizer
    PT Potential Transformer
    PTT Potential Transformer Test Terminal
    PVC Poly Vinyl Chloride
    R/L Remote/Local
    RCP Remote Control Panel
    REF Restriced Earth Fault (Relay)
    RFQ(RFP) Request For Quotation

gotop

KHÁCH HÀNG CHÚ Ý:

Yêu cầu gửi qua Email: tan.pham@chauthienchi.com (chỉ nhận yêu cầu qua mail)